giở giói

Học thuật
Thân thiện
giở giói

Một người đàn ông đang giở giói với những món đồ lặt vặt trong phòng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bày vẽ, làm những việc lôi thôi, rườm rà không cần thiết: Hành động cố tình thêm thắt, tổ chức hoặc làm những việc phức tạp hóa một tình huống vốn đơn giản, thường do muốn thể hiện hoặc thiếu suy xét.
    • Làm phức tạp hóa vấn đề một cách không cần thiết: Gây ra sự phiền phức, rắc rối thêm bằng những hành động hoặc yêu cầu thừa thãi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trong lúc nhà tang không nên giở giói làm . (Không nên bày vẽ, làm những việc lôi thôi không cần thiết trong khi gia đình đang việc buồn.)
    • Nhà đang bận, đừng giở giói mời cơm nước làm . (Gia đình đang bận rộn, đừng bày vẽ mời mọc ăn uống làm cho thêm phiền.)
    • Công việc đã rõ ràng, đừng giở giói thêm quy định mới. (Công việc vốn đã minh bạch, đừng làm phức tạp hóa bằng cách đặt ra quy định mới không cần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giở giói" thường dùng với ý chê trách: Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh khuyên ngăn hoặc phê bình một hành động không phù hợp, gây thêm phiền toái.
    • Việc đơn giản vậy, cứ giở giói mãi! (Việc đơn giản thế mà cứ bày vẽ, làm cho phức tạp mãi!)
  • Dùng để chỉ sự màu mè, hình thức không cần thiết: Đôi khi hành động "giở giói" xuất phát từ mong muốn thể hiện, làm cho có vẻ quan trọng hoặc cầu kỳ.
    • Lễ nhỏ thôi, đừng giở giói trang trí cầu kỳ. (Buổi lễ nhỏ thôi, đừng bày vẽ trang trí cho cầu kỳ làm .)
Biến thể từ gần giống
  • Giở trò (động từ): Bày ra trò, làm những việc tinh quái, mánh khóe (thường mang nghĩa xấu hơn "giở giói").
    • lại giở trò đây? ( lại bày ra trò đây?)
  • Bày vẽ (động từ): Bày biện, sắp đặt một cách rườm rà (nghĩa gần với "giở giói").
    • Ăn cơm bình thường thôi, đừng bày vẽ nhiều. (Ăn cơm đơn giản thôi, đừng bày biện nhiều món.)
Từ đồng nghĩa
  • Làm phức tạp hóa: Khiến cho sự việc trở nên rắc rối hơn mức cần thiết.
  • Rườm rà: nhiều chi tiết, thủ tục không cần thiết.
  • Bày biện: Sắp đặt, bố trí (thường theo hướng nhiều quá mức cần).
Từ trái nghĩa
  • Đơn giản hóa: Làm cho trở nên đơn giản, dễ hiểu, dễ làm.
  • Tối giản: Giảm bớt đến mức tối thiểu những không cần thiết.
Thành ngữ liên quan
  • Giở giói giở giang: Cụm từ láy nhấn mạnh sự bày vẽ, làm những việc lôi thôi, vô ích.
    • Việc gấp thế này, đừng giở giói giở giang nữa. (Việc khẩn cấp thế này, đừng bày vẽ lôi thôi nữa.)
giở giói

Một người đàn ông đang giở giói với những món đồ lặt vặt trong phòng.

  1. Bày vẽ lôi thôi: Trong lúc nhà tang không nên giở giói làm .